sơ ý – tơblot
sơ ý (đt)
tơblot
Kâo tơblot tơngan ngă lĕ hĭ gai rơyong pơ lon.
Tôi sơ ý làm rơi chiếc bút chì xuống đất.
sơ ý (đt)
tơblot
Kâo tơblot tơngan ngă lĕ hĭ gai rơyong pơ lon.
Tôi sơ ý làm rơi chiếc bút chì xuống đất.
sợ (đt)
huĭ
Kâo huĭ kơ pô amra ƀu tanh giong bruă ôh.
Tôi sợ mình sẽ không kịp hoàn thành công việc.
sợ hãi (tt)
hŭi hanh
Mta hŭi hanh mơng rơsa anet lơm bưp djrang.
Ánh mắt sợ hãi của chú nai con khi gặp hổ.
sở (dt)
kơnong bruă
Kơnong bruă Văn hóa, Thể thao hang Hyu ngui.,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
sở trường (dt)
tơlơi dui
Adôh tơlơi đưm lĕ tơlơi dui amai anun.,
Hát dân ca là sở trường của chị ấy.