sốt – duam
sốt (dt)
duam
Čơđeh muai djơ̆ duam anun khom đih pơdơi.
Em bé bị sốt nên phải nằm nghỉ.
sốt rét (dt)
duam rơ-ot
ƀing ta khom pit amăng mung kiăng kơ pơgang tơlơi duam rơ-ot.
Chúng ta nên ngủ màn để phòng bệnh sốt rét.
sốt ruột (tt)
hlor pran
Kâo hlor pran biă mă tơguan bôh than tơlơi hrăm.
Tôi rất sốt ruột chờ kết quả học tập.
sốt sắng (tt)
grik grak
Abih bang mơnuih grik grak prap rơmet kơ hrơi jơnum plơi.
Mọi người sốt sắng chuẩn bị cho ngày hội làng.
sơ bộ (tt)
phun hlâo
Bruă yap lăng gơnam tam giong phun hlâo laih.
Việc kiểm kê tài sản đã hoàn thành sơ bộ.
sơ hở (dt)
tơblanh
Anăm brơi tơblanh ôh kiăng kơ mơnuih sat ƀu mă yua ôh.
Đừng để sơ hở để kẻ xấu lợi dụng.
sơ sài (tt)
tŭ kơ hmâo
Bôh tơlơi čih dô̆ tŭ kơ hmâo biă.
Nội dung bài viết vẫn còn sơ sài.
sơ suất (dt)
ƀu kơčang
Yua biă đôch ƀu kơčang anun čeh jing čơđang.
Vì một chút sơ suất mà chiếc gè bị nứt.
sơ tán (đt)
pơđuăi
Ană plơi pơđuăi nao pơ anih djreh djom kiăng kơ pơpĕ rơbŭ.
Dân làng sơ tán đến nơi an toàn để tránh bão.
sơ ý (tt)
kơƀah min
Yua kơƀah min anun kâo ngă rơngiă hĭ hơdrôm hră laih.
Vì sơ ý nên tôi đã làm mất quyển sách.