sợi – arat
sợi (dt)
arat
Amĭ yua arat hrĕ kiăng kă djuh.,
Mẹ dùng sợi dây để buộc củi.
sởi (dt)
hmlơi
Čơđeh muai kiăng pơgang djơ̆ hmlơi.,
Trẻ em cần được tiêm phòng bệnh sởi.
sớm (tt)
mơ-ưm/ mơguah
ƀing ta kiăng tơgŭ tanh mơ-ưm rim hrơi.,
Chúng ta nên thức dậy sớm mỗi ngày.
sớm (tt)
tanh
Hrơi anai kâo nao ngă bruă tanh hlôh dơđar.,
Hôm nay tôi đi làm sớm hơn mọi khi.
sớm tối (dt)
mguah tlam
Amĭ ama mguah tlam wai lăng ană bă.,
Cha mẹ sớm tối chăm sóc con cái.
sơn (dt)
ia pik
Kơthung ia pik anai mâo ia mik hiam biă.,
Thùng sơn này có màu xanh rất đẹp.
sơn (đt)
pik
Ơi anun glak pik glăi bah amăng sang dlông.,
Ông ấy đang sơn lại cửa nhà sàn.
sờn (đt)
pơtah hơtai
Khul tơhan khom ngă pơblah ƀu pơtah hơtai ôh.,
Bộ đội quyết tâm chiến đấu không sờn lòng.