Tên tác giả: admin

sức lực – pran dan

sức lực (dt)
pran dan


Ñu yua abih pran dan kiăng kuar hma.,
Anh ấy dùng hết sức lực để cày ruộng.

sực (mùi) – pik

sực (mùi) (đt)
pik


Pik asăp apui tơpur amăng sang dlông.
Sực mùi khói bếp trong nhà sàn.

sực (nức) – suek

sực (nức) (đt)
suek


Ƀâo bơnga dlai hiam suek.,
Mùi hoa rừng thơm sực nức.

sực (nhớ) – ƀrăk

sực (nhớ) (phụ từ)
ƀrăk


Kâo ƀrăk hơdor hrơi anai lĕ hrơi jơnum.
Em sực nhớ ra hôm nay là ngày lễ.

sưng – brah

sưng (đt)
brah


Tơngan kâo brah yua kơ hni kĕ.,
Tay em bị sưng do ong đốt.

sưng – mơ-bõ

sưng (tt)
mơ-bõ


Ƀô̆ mta čơđai muai dlăng djơh mơ-bõ.
Khuôn mặt đứa trẻ nhìn hơi sưng.

sưng – pơtrun

sưng (đt)
pơtrun


Anô̆ rơka ƀơi tơkai pơtrun hĭ laih.
Vết thương ở chân đã bớt sưng.

sưng vù – brah tơliu

sưng vù (tt)
brah tơliu


Yua kơ rơbuh, akô̆ čơđai anun brah tơliu.
Bị ngã, đầu cậu bé sưng vù lên.

sừng – tơki

sừng (dt)
tơki


Drơi kơbao anai mâo dua bĕ tơki dlông biă.,,
Con trâu này có cặp sừng rất dài.

sừng sỏ – kơpil

sừng sỏ (tt)
kơpil


Pô dop kơpil arăng mă laih.,
Tên trộm sừng sỏ đã bị bắt.

Lên đầu trang