sự nghiệp – bruă kơnuă
sự nghiệp (dt)
bruă kơnuă
Ayong anun gir kơtir tui tơlơi bruă kơnuă hrăm hră.
Anh ấy quyết tâm theo đuổi sự nghiệp học tập.
sự nghiệp (dt)
bruă kơnuă
Ayong anun gir kơtir tui tơlơi bruă kơnuă hrăm hră.
Anh ấy quyết tâm theo đuổi sự nghiệp học tập.
sự thật (dt)
tơlơi sit
Tơlơi sit amra lêng kơ dui pơpŭ nanao.
Sự thật sẽ luôn được tôn trọng.
sự việc (dt)
bruă kơnuă
ƀing ta kiăng dlăng ten bruă kơnuă anai.
Chúng ta cần xem xét kỹ sự việc này.
sửa (đt)
pơkra
Ama kâo glak pơkra glăi bơƀung sang dlông.
Cha tôi đang sửa lại mái nhà sàn.
sửa (đt)
ngă glăi
Nai pơtô ngă glăi tơlơi hrăm ngă kơ čơđai.
Thầy giáo sửa lại bài tập cho học sinh.
sửa soạn (đt)
prap rơmet
ƀing bơnai amăng plơi prap rơmet sum ao kơ hrơi jơnum.
Phụ nữ trong làng sửa soạn trang phục cho lễ hội.
sữa (dt)
ia tơsâo
Ia tơsâo amĭ lĕ gơnam ƀong hiam hlôh kơ čơđeh muai phrâo tơkeng.
Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho trẻ sơ sinh.
sức (dt)
pran
ƀing dam dra mâo pran kơtang nanao kiăng ngă bruă trâ̆o.
Thanh niên có sức khỏe dẻo dai để làm việc nặng.
sức (dt)
pran jua
Hơ-ơch hmưi ơi yă mâo pran jua klă nanao.
Chúc ông bà luôn có nhiều sức khỏe.