sừng sững – hơhir
sừng sững (tt)
hơhir
Sang rông dong hơhir pơ akrah plei.
Ngôi nhà rông đứng sừng sững giữa làng.
sừng sững (tt)
hơhir
Sang rông dong hơhir pơ akrah plei.
Ngôi nhà rông đứng sừng sững giữa làng.
sựng (đt)
drưt
Drơi aseh drưt dô̆ dong ƀơi anap hluh dơlam.
Con ngựa sựng lại trước hố sâu.
sững (tt)
heng hong
Abih bang mơnuih dlăng tơdruă tŭ kơ heng hong.
Mọi người nhìn nhau sững sờ.
sườn (dt)
tơlang rơsŭ
Ayong anun glak ruă ƀơi tơlang rơsŭ.,
Anh ấy bị đau ở vùng xương sườn.
sương muối (dt)
ngôm asar
Ngôm asar ngă ram pơdai yan anai.
Sương muối làm hư hỏng lúa vụ này.
sướng (tt)
jơnap
Ană plơi hơdip jơnap hlôh đưm.,
Dân làng nay sống sung sướng hơn xưa.
sướng (tt)
čơđop
Anăm hiăp kiăng kơ čơđop mbah ôh kiăng hŭi kơ ngă ram arang.,
Đừng nói cho sướng miệng mà hại người.