Tên tác giả: admin

tả – brai/ ƀling

tả (tt)
brai/ ƀling


Ama yua jik ngă brơi lon brai hĭ kiăng pla pơdai.
Cha dùng cuốc làm cho đất tả ra để trồng lúa.

tả tơi – thiak thial

tả tơi (tt)
thiak thial


Blah ao tơ̆i laih hang thiak thial.
Chiếc áo đã cũ và rách tả tơi.

tả tơi – čơlah čơlap

tả tơi (tt)
čơlah čơlap


Khul tơhan ayăt arăng taih pơrai čơlah čơlap hang đuăi kơdop.
Quân địch bị đánh bại tả tơi và tháo chạy.

tã – hnun

(dt)
hnun


Amĭ pon hnun pơđao kơ čơđeh muai phrâo tơkeng.
Mẹ quấn tã ấm cho em bé sơ sinh.

tã lót – hnun tap

tã lót (dt)
hnun tap


ƀing bơnai prap rơmet hnun tap hlâo kơ tơkeng ană.
Phụ nữ chuẩn bị tã lót trước khi sinh con.

tá – čơnap

(dt)
čơnap


Ayong anun pơblơi sa čơnap gai rơyong kơ čơđai hrăm.
Anh ấy mua một tá bút chì cho học sinh.

sư tử – rơmông

sư tử (dt)
rơmông


Rơmông lĕ khoa kual dlai tlô.
Sư tử là chúa tể của rừng xanh.

sử dụng – yua

sử dụng (đt)
yua


Ană plơi yua măi mă kiăng ngă hma.
Dân làng sử dụng máy móc để làm rẫy.

sự – tơlơi bruă

sự (dt)
tơlơi bruă


Jih jang tơlơi bruă lêng kơ pơdah hiam klă.
Mọi sự đều diễn ra tốt đẹp.

sự tình – bruă tơlơi

sự tình (dt)
bruă tơlơi


Ruai brơi rơđah bruă tơlơi kơ khua plơi hmư̆.
Hãy kể rõ sự tình cho già làng nghe.

Lên đầu trang