tả – brai/ ƀling
tả (tt)
brai/ ƀling
Ama yua jik ngă brơi lon brai hĭ kiăng pla pơdai.
Cha dùng cuốc làm cho đất tả ra để trồng lúa.
tả (tt)
brai/ ƀling
Ama yua jik ngă brơi lon brai hĭ kiăng pla pơdai.
Cha dùng cuốc làm cho đất tả ra để trồng lúa.
tả tơi (tt)
thiak thial
Blah ao tơ̆i laih hang thiak thial.
Chiếc áo đã cũ và rách tả tơi.
tả tơi (tt)
čơlah čơlap
Khul tơhan ayăt arăng taih pơrai čơlah čơlap hang đuăi kơdop.
Quân địch bị đánh bại tả tơi và tháo chạy.
tã (dt)
hnun
Amĭ pon hnun pơđao kơ čơđeh muai phrâo tơkeng.
Mẹ quấn tã ấm cho em bé sơ sinh.
tã lót (dt)
hnun tap
ƀing bơnai prap rơmet hnun tap hlâo kơ tơkeng ană.
Phụ nữ chuẩn bị tã lót trước khi sinh con.
tá (dt)
čơnap
Ayong anun pơblơi sa čơnap gai rơyong kơ čơđai hrăm.
Anh ấy mua một tá bút chì cho học sinh.
sử dụng (đt)
yua
Ană plơi yua măi mă kiăng ngă hma.
Dân làng sử dụng máy móc để làm rẫy.
sự (dt)
tơlơi bruă
Jih jang tơlơi bruă lêng kơ pơdah hiam klă.
Mọi sự đều diễn ra tốt đẹp.
sự tình (dt)
bruă tơlơi
Ruai brơi rơđah bruă tơlơi kơ khua plơi hmư̆.
Hãy kể rõ sự tình cho già làng nghe.