Tên tác giả: admin

ta – ƀing ta

ta (đtr)
ƀing ta


ƀing ta lĕ dum pô ană mơng čư̆ siang dlai tlô.
Chúng ta là những người con của núi rừng.

tà – čơƀuai

(dt)
čơƀuai


Amĭ glak sit glăi glông čơƀuai mơng blah eng Jrai.
Mẹ đang khâu lại đường tà của chiếc váy Jrai.

tà – nah

(dt)
nah


Dua bơnah ao dài mâo să hiam biă mă.
Hai bên tà áo dài được thêu rất công phu.

tà – atâo

(tt)
atâo


Khua plei ngă yang puh pơđuăi atâo sat.
Già làng thực hiện nghi lễ trừ tà ma.

tà – đing đung

(tt)
đing đung


Yang hrơi đing đung lĕ mông ană plơi glăi mơng hma.
Mặt trời tà bóng là lúc dân làng đi làm rẫy về.

tà ma – rơhung atâo

tà ma (dt)
rơhung atâo


Čơđeh muai juăt blao dum tơlơi ruai kơ rơhung atâo.
Trẻ nhỏ thường sợ những câu chuyện về tà ma.

tà tà – rơnang

tà tà (tt)
rơnang


Ơi anun rơbat tơkai rơnang ƀơi jơlan amăng plei.
Ông ấy đi bộ tà tà trên đường làng.

tàn tạ – san lik

tàn tạ (tt)
san lik


Sang sô laih san lik tui thun blan.
Ngôi nhà cũ đã tàn tạ theo năm tháng.

tả – pơtah črôh

tả (dt)
pơtah črôh


ƀing ta kiăng dô̆ agaih kiăng pơgang klin pơtah črôh.
Chúng ta cần vệ sinh sạch sẽ để phòng bệnh tả.

tả – ră pia/ čih ruai

tả (đt)
ră pia/ čih ruai


Ih kiăng ră pia kơ anô̆ hiam mơng sang rông.
Em hãy tả lại vẻ đẹp của ngôi nhà rông.

Lên đầu trang