tạc – djă
tạc (đt)
djă
ƀing ta khom djă amăng pran jua bruă hiam mơng ƀing nai pơtô.
Chúng ta phải tạc dạ công ơn của thầy cô.
tạc (đt)
djă
ƀing ta khom djă amăng pran jua bruă hiam mơng ƀing nai pơtô.
Chúng ta phải tạc dạ công ơn của thầy cô.
tách (đt)
kah
Truh mông kah pơpha ană rơmô mơng amĭ ñu laih.
Đã đến lúc tách bê con ra khỏi mẹ.
tách bạch (tt)
rơđah/ čơlah
Rim bruă khom pơpha brơi rơđah čơlah.
Mọi công việc phải được phân công tách bạch.
tách biệt (tt)
čơlah đuăi
Bôh sang dlông dô̆ čơlah đuăi ƀơi tơda čư̆.
Ngôi nhà sàn nằm tách biệt bên sườn đồi.
tai (dt)
tơngia
Bôh čeh anai mâo dua bĕ tơngia kiăng kă hrĕ.
Chiếc gè này có hai cái tai để buộc dây.
tai ác (tt)
răm/ ngă ram
Rơbŭ kơthel ngă ram ngă dlưh hĭ sang rông.
Cơn bão tai ác đã làm sập nhà rông.
tai hại (tt)
ram ƀam
Bruă lui hrăm tanh amra ba truh bôh tơlơi ram ƀam.
Việc bỏ học sớm sẽ dẫn đến hậu quả tai hại.
tai họa (dt)
bruă sat/ tơlơi sat
Ia ling lĕ sa tơlơi sat prong kơ pơdai kơtor.
Lũ lụt là tai họa lớn cho mùa màng.