tai nạn – tơlơi rơbuh tơhnach
tai nạn (dt)
tơlơi rơbuh tơhnach
ƀing ta kiăng kơčang kiăng kơ pơpĕ tơlơi rơbuh tơhnach.
Chúng ta cần cẩn thận để tránh tai nạn.
tai nạn (dt)
tơlơi rơbuh tơhnach
ƀing ta kiăng kơčang kiăng kơ pơpĕ tơlơi rơbuh tơhnach.
Chúng ta cần cẩn thận để tránh tai nạn.
tai vạ (dt)
ram yua/ djai yua
Anăm ngă bruă sat ôh hŭi kơ tŭ mă tơlơi ram yua.
Đừng làm việc xấu kẻo chuốc lấy tai vạ.
tài (dt)
tơlơi rơgơi
Ơi anun mâo tơlơi rơgơi tông čing hơgor.
Ông ấy có tài đánh cồng chiêng.
tài ba (tt)
rơgơi mbruă
Ơi khua plơi anai lĕ sa čô mơnuih rơgơi mbruă.
Vị già làng này là một người tài ba.
tài giỏi (tt)
kơhnâo mbruă
Nêh pơtô anun pơtô hră kơhnâo mbruă biă mă.
Cô giáo ấy dạy học rất tài giỏi.
tài liệu (dt)
hră pơ-ar
Nai pơtô prap hră pơ-ar kơ mông hrăm.
Thầy giáo chuẩn bị tài liệu cho tiết học.
tài năng (dt)
tơlơi mbruă
Ayong anun mâo tơlơi mbruă gah bruă trah rup.
Anh ấy có tài năng về điêu khắc.
tài nguyên (dt)
gơnam tam
ƀing ta kiăng pơgang gơnam tam ia.
Chúng ta cần bảo vệ tài nguyên nước.
tài sản (dt)
dram gơnam
Lon tơnah lĕ dram gơnam yôm phan mơng amĭ ama piôh glăi.
Đất đai là tài sản quý báu của cha ông để lại.