tác động – ngă djơ̆
tác động (đt)
ngă djơ̆
Yan hơjan ngă djơ̆ kơtang truh kơ bruă ngă hma.
Mùa mưa tác động lớn đến việc làm nương rẫy.
tác động (đt)
ngă djơ̆
Yan hơjan ngă djơ̆ kơtang truh kơ bruă ngă hma.
Mùa mưa tác động lớn đến việc làm nương rẫy.
tác dụng (đt)
pơsuh
Tơlơi gum gôp pơsuh kơtang truh kơ pran plei pla.
Sự đoàn kết tác dụng mạnh mẽ đến sức mạnh cộng đồng.
tác động (đt)
tek rơvek
Tơlơi pơtă mơng nai pơtô tek rơvek truh kơ čơđai hrăm.
Lời khuyên của ông giáo tác động đến học sinh.
tác thành (đt)
kô̆ pơjing
Dua bôh sang anô̆ hrom kô̆ pơjing kơ dua ñu.
Hai gia đình cùng tác thành cho đôi trẻ.
tác giả (dt)
pô pơčeh
Pô pơčeh tơlơi adôh đưm anai lĕ sa čô pô rơgơi mbruă tha.
Tác giả của bài hát dân ca này là một nghệ nhân già.
tác hại (đt)
pơram/ ngă pơram
Blah pơrai dlai ngă pơram prong truh kơ anô̆ hơdip.
Phá rừng có tác hại lớn đến môi trường.
tác hại (dt)
tơlơi pơram
Rim čô mơnuih lêng kơ thâo kơ tơlơi pơram mơng tơpai.
Mọi người đều biết về tác hại của rượu.
tác phẩm (dt)
gơnam pơčeh
Dum gơnam pơčeh mñiam atuai mơng ƀing bơnai Jrai rơgơi mbruă biă mă.
Những tác phẩm thổ cẩm của phụ nữ Jrai rất tinh xảo.
tác phong (dt)
kơnuih hơdip
Ayong anun mâo kơnuih hơdip ngă bruă tong ten biă mă.
Anh ấy có tác phong làm việc rất nghiêm túc.
tạc (đt)
trah
ƀing pô rơgơi mbruă trah rup kyâo kơ sang bơsat.
Những nghệ nhân tạc tượng gỗ cho nhà mồ.