tán – ngui
tán (đt)
ngui
ƀing tơdam hyu ngui dra amăng mlam jơnum phung.
Các chàng trai đi tán gái vào đêm hội.
tán (đt)
ngui
ƀing tơdam hyu ngui dra amăng mlam jơnum phung.
Các chàng trai đi tán gái vào đêm hội.
tán dương (đt)
pơpŭ bơni
Jih plei pơpŭ bơni mơnuih hmâo bruă rŭ pơdong sang hră.
Cả làng tán dương người có công xây trường.
tán gẫu (đt)
bơngor
ƀing bơnai amăng plei juăt dô̆ bơngor tơdruă.
Phụ nữ trong làng thường ngồi tán gẫu với nhau.
tán loạn (tt)
bru bra / čơlah čơlap
Tơpul čim por đuăi bru bra hyưm hmư̆ jua.
Đàn chim bay tán loạn khi nghe tiếng động.
tán thành (đt)
gưt tui
Kâo gưt tui hơdră ngă pơgang dlai rơ-ông.
Tôi tán thành kế hoạch bảo vệ rừng già.
tán tỉnh (đt)
pơploi
Anăm đăo kơ dum hiăp pơploi ƀu sit tơpă ôh.
Đừng tin những lời tán tỉnh không thật lòng.
tang (dt)
hlung
Hlung hơgor arang khuer mơng sa tơlô̆ kyâo prong.
Tang trống được đục từ một khúc gỗ lớn.
tạ (dt)
sa rơtuh
Sang anô̆ phrâo hrui mă mâo pluh rơtuh kĭ pơdai.
Gia đình mới thu hoạch được mười tạ lúa.
tác dụng (dt)
bôh yua
Djuai jrao dlai anai mâo bôh yua lui duam klă biă.
Loại thuốc rừng này có tác dụng giảm sốt rất tốt.