Tên tác giả: admin

tán – ngui

tán (đt)
ngui


ƀing tơdam hyu ngui dra amăng mlam jơnum phung.
Các chàng trai đi tán gái vào đêm hội.

tán dương – pơpŭ bơni

tán dương (đt)
pơpŭ bơni


Jih plei pơpŭ bơni mơnuih hmâo bruă rŭ pơdong sang hră.
Cả làng tán dương người có công xây trường.

tán gẫu – bơngor

tán gẫu (đt)
bơngor


ƀing bơnai amăng plei juăt dô̆ bơngor tơdruă.
Phụ nữ trong làng thường ngồi tán gẫu với nhau.

tán thành – gưt tui

tán thành (đt)
gưt tui


Kâo gưt tui hơdră ngă pơgang dlai rơ-ông.
Tôi tán thành kế hoạch bảo vệ rừng già.

tán tỉnh – pơploi

tán tỉnh (đt)
pơploi


Anăm đăo kơ dum hiăp pơploi ƀu sit tơpă ôh.
Đừng tin những lời tán tỉnh không thật lòng.

tang – hlung

tang (dt)
hlung


Hlung hơgor arang khuer mơng sa tơlô̆ kyâo prong.
Tang trống được đục từ một khúc gỗ lớn.

tạ – puă

tạ (đt)
puă


ƀing tơdam glak pơtop pŭ puă.
Các thanh niên đang luyện tập nâng tạ.

tạ – sa rơtuh

tạ (dt)
sa rơtuh


Sang anô̆ phrâo hrui mă mâo pluh rơtuh kĭ pơdai.
Gia đình mới thu hoạch được mười tạ lúa.

tác dụng – bôh yua

tác dụng (dt)
bôh yua


Djuai jrao dlai anai mâo bôh yua lui duam klă biă.
Loại thuốc rừng này có tác dụng giảm sốt rất tốt.

Lên đầu trang