tàn tạ – prot pre
tàn tạ (tt)
prot pre
Kyâo pơtâo prot pre giong dum hrơi pơđiă thu.
Cây cối tàn tạ sau những ngày nắng hạn.
tàn tạ (tt)
prot pre
Kyâo pơtâo prot pre giong dum hrơi pơđiă thu.
Cây cối tàn tạ sau những ngày nắng hạn.
tàn tật (tt)
rơwen rơwư
ƀing ta kiăng gum djru mơnuih rơwen rơwư.
Chúng ta nên giúp đỡ người tàn tật.
tàn nhẫn (tt)
sat ƀai
Anăm hmâo bruă ngă sat ƀai kơ gơnam rông ôh.
Không được có hành vi tàn nhẫn với vật nuôi.
tàn độc (tt)
sat bat
Mnach sat bat mơng mơnuih sat arăng thâo hĭ laih.
Âm mưu tàn độc của kẻ xấu bị lộ.
tàn tệ (tt)
djah djap
Anăm dô̆ dong djah djap hong gơyut gơyâo ôh.
Đừng đối xử tàn tệ với bạn bè.
tản (đt)
bra hyu
Asăp apui bra hyu djop anih amăng rơngit.
Khói apui tản ra khắp bầu trời.
tán (dt)
tu
Kiăng pơplih tu apui kơđen phrâo brơi bơngach.
Cần thay cái tán đèn mới cho sáng.
tán (đt)
pơplơi / ră ruai
Rim čô mơnuih dô̆ ră ruai ƀơi adring sang.
Mọi người ngồi tán chuyện dưới hiên nhà.
tán (dt)
pum
Tơpul rơmô pơdơi ƀơi yŭ pum kyâo prong.
Đàn bò nghỉ ngơi dưới tán cây cổ thụ.