tàn bạo – sat đơi
tàn bạo (tt)
sat đơi
Drơi rơmông dlai juat mâo bruă ngă sat đơi kơ arong.
Con hổ rừng thường có hành vi tàn bạo với con mồi.
tàn bạo (tt)
sat đơi
Drơi rơmông dlai juat mâo bruă ngă sat đơi kơ arong.
Con hổ rừng thường có hành vi tàn bạo với con mồi.
tàn hương (dt)
eh ruai
ƀô̆ mta yă tha bơrơtut kơ eh ruai.
Gương mặt bà lão lấm tấm những nốt tàn hương.
tàn lụi (tt)
hlung/ prot
Kyâo pơtâo prot laih sa yan rơ-ot kơtang.
Cây cối tàn lụi sau một mùa đông giá rét.
tàn lụi (tt)
hrô̆ abih
Tơlơi khăp kơplah wah dua ñu glăk hrô̆ abih tui.
Tình cảm giữa hai người họ đang dần tàn lụi.
tàn nhang (dt)
tlim gôm
Amai anun pơmin yua mâo lu tlim gôm ƀơi ƀô̆ mta.
Chị ấy lo lắng vì có nhiều nốt tàn nhang trên mặt.
tàn thuốc (dt)
hơbâo hot
Ñu tơčeh hơbâo hot amăng đing pơ-ô.
Anh ta gạt tàn thuốc vào chiếc ống nứa.
tàn nhẫn (tt)
sat pơčrih
Mơnuih sat taih tơjoă mnong mnuă sat pơčrih.
Kẻ xấu đánh đập con vật một cách tàn nhẫn.
tàn phá (đt)
blah pơrai
Kơthel prong ngă blah pơrai đang kơtor.
Cơn bão lớn đã tàn phá rẫy ngô.
tàn phế (tt)
rơwen rơwô
Ơi anun rơwen rơwô laih giong hmâo tơlơi rơbuh.
Ông ấy bị tàn phế sau vụ tai nạn.
tàn sát (đt)
pơdjai abih
Hlô čơ-ar pơdjai abih tơpul bơƀê ƀơi hma.
Thú dữ tàn sát đàn bê trên đồng.