tan nát – rai kơpluk
tan nát (tt)
rai kơpluk
Mong jam lĕ rai kơpluk ƀơi atur sang.
Bát đĩa bị rơi tan nát trên sàn nhà.
tan nát (tt)
rai kơpluk
Mong jam lĕ rai kơpluk ƀơi atur sang.
Bát đĩa bị rơi tan nát trên sàn nhà.
tan nát (tt)
brai pơčah
Hmư̆ tơlơi rơngôt, pran hơtai amĭ brai pơčah.
Nghe tin buồn, lòng mẹ tan nát.
tan nát (tt)
rak kak
Mơnuih sat arăng pơblah dui rak kak.
Kẻ xấu đã bị dân làng đánh bại tan nát.
tan rã (đt)
bru bra
Tơpul čim bru bra por nao djop gah.
Đàn chim tan rã bay về các hướng.
tan tành (tt)
rač tơkhač
Bôh get lon yôm phan lĕ pơčah rač tơkhač.
Bình gốm quý bị rơi vỡ tan tành.
tan vỡ (đt)
pơčah rai
Tơlơi čang hmang ñu laih pơčah rai abih ƀhiao.
Niềm hy vọng của anh ấy đã hoàn toàn tan vỡ.
tàn (tt)
añot
Dum bơnga dlai laih añot yua kơ phang pơđiă.
Những bông hoa rừng đã héo tàn vì nắng hạn.
tàn (tt)
tơdu
Ơi tha at triăng ngă bruă lơm pran tơdu tui.
Ông lão vẫn chăm chỉ làm việc khi sức tàn lực kiệt.
tàn (dt)
hơbâo
Hơbâo apui lĕ trun ngă ƀong tơƀuh rơk.
Tàn lửa rơi xuống làm cháy đống rạ.
tàn ác (tt)
sat ƀai
ƀing ta ƀu dui mâo dum bruă ngă sat ƀai ôh.
Chúng ta không được có những hành động tàn ác.