tép – hơdang anet
tép (dt)
hơdang anet
Yă hơbai añăm rơbung hong hơdang anet jơman biă mă.
Bà nấu canh măng với tép rừng rất ngon.
tép (dt)
hơdang anet
Yă hơbai añăm rơbung hong hơdang anet jơman biă mă.
Bà nấu canh măng với tép rừng rất ngon.
tép (dt)
asar čơđeh
Asar čơđeh kruăi mmih anai mmih biă mă.
Tép bưởi này có vị rất ngọt.
tép (tt)
anet
ƀing čơđai muai ngui mlăi anet ƀơi tơdron sang.
Bọn trẻ chơi pháo tép ngoài sân.
tép riu (dt)
anet set
Tơpul hơdang anet set pơlơi amăng ia thông ber.
Đàn tép riu bơi lội dưới dòng suối nông.
tép riu (tt)
ƀu tŭ yua
Anăm djă piôh kơ dum tơlơi ƀu tŭ yua anun ôh.
Đừng để ý đến những chuyện tép riu đó.
tét (đt)
tet / tơkiă
Jih sang hrom gop tơkiă ƀanh anung hrơi Têt.
Cả nhà cùng nhau tét bánh chưng ngày Tết.
tẹt (tt)
kơpep
Ayong anun hmâo adung kơpep pha ra biă mă.
Anh ấy có cái mũi tẹt rất đặc trưng.
tận (tt)
đut / kluč / rơnuč
Gơñu ngă bruă hur har truh kơ hrơi đut rơnuč.
Họ làm việc hăng say cho đến ngày tận cùng.
tận (phụ từ)
truh / tưl
Ană čơkung pơdai glăi truh pơ hơjai.
Con gùi lúa về đến tận kho.