tẽ – črek
tẽ (đt)
črek
Amĭ črek rim čơdrek bôh kruăi mmih brơi kơ ană muai.
Mẹ tẽ từng múi bưởi cho con nhỏ.
tẽ (đt)
črek
Amĭ črek rim čơdrek bôh kruăi mmih brơi kơ ană muai.
Mẹ tẽ từng múi bưởi cho con nhỏ.
té (đt)
sač / săi
ƀing čơđai muai amuaih sač ia tơdruă glak hmu ia thông.
Trẻ em thích té nước vào nhau khi tắm suối.
tém (đt)
jiă / jêk
Khom jiă mŭ siker brơi ten kiăng pơgan kač.
Phải tém màn kỹ để tránh muỗi.
tẽn tò (tt)
yel tơhianh
Ñu pơmưn yel tơhianh yua tơblanh hiăp.
Hắn cảm thấy tẽn tò vì lỡ lời.