tận – ƀliah
tận (phụ từ)
ƀliah
Sang ñu dô̆ ƀliah amăng rơ-ung dơlam.
Nhà anh ấy ở tận trong thung lũng sâu.
tận (phụ từ)
ƀliah
Sang ñu dô̆ ƀliah amăng rơ-ung dơlam.
Nhà anh ấy ở tận trong thung lũng sâu.
tận cùng (tt)
đut rơnuč
Jơlan ba truh anih đut rơnuč mơng dlai.
Con đường dẫn đến nơi tận cùng của cánh rừng.
tận dụng (đt)
mă yua
ƀing ta kiăng mă yua mông mơnar kiăng hrăm tơlơi Jrai.
Chúng ta nên tận dụng thời gian để học tiếng Jrai.
tận mắt (tt)
ƀơi mta
Kâo ƀuh laih ƀơi mta tơpul rơman gan dlai.
Tôi đã tận mắt thấy đàn voi đi qua rừng.
tận tâm (tt)
abih pran
Nai pơtô abih pran pơtô pơjuat čơđai hrăm.
Thầy giáo rất tận tâm dạy bảo học trò.
tận lực (tt)
abih ai hơtai
Ayong anun abih ai hơtai kiăng pơkra giong bôh sang dlông.
Anh ấy đã tận lực để hoàn thành ngôi nhà sàn.
tâng (đt)
tưng / tơng
čơđai muai amuaih hrăm tưng čuai ƀơi tơdron sang.
Trẻ em thích tập tâng cầu ngoài sân.
tâng bốc (đt)
pơpŭ
Ƀu dui pơpŭ arang rơgao mơnar ôh.
Không nên tâng bốc người khác một cách quá đáng.
tầng lớp (dt)
gưl / tal
Rim tal ană plei hrom ngă hma tơdruă.
Mọi tầng lớp nhân dân cùng nhau làm rẫy.