tấy – brah
tấy (tt)
brah
Anô̆ hlô mnong anet kĕ glak brah mriah hang ruă.
Vết côn trùng cắn đang tấy đỏ và đau.
tấy (tt)
brah
Anô̆ hlô mnong anet kĕ glak brah mriah hang ruă.
Vết côn trùng cắn đang tấy đỏ và đau.
te (dt)
grang
Ama glak pơkra glăi grang kiăng pre nao mă akan.
Cha đang sửa lại cái te để chuẩn bị đi đánh cá.
te (dt)
yao / truă
ƀing tơdam jak tơdruă nao yao akan ƀơi ia thông ber.
Thanh niên rủ nhau đi te cá ở đoạn suối nông.
tè (đt)
iă / añă
Čơđai muai añă ram ƀơi pơnal hĭ laih.
Em bé lại tè dầm ra tấm chiếu rồi.
tè (tt)
tơñot
Phun kơtor anai tơñot yua kơ kơƀah gơnam pơsar.
Cây ngô này lùn tè vì thiếu phân bón.
tẻ (tt)
braih di
Asơi tơnă hong braih di ƀong tŭ pran hlung biă mă.
Cơm nấu bằng gạo tẻ ăn rất chắc bụng.
tẻ (tt)
hial / rơhiưt
Lon ala jing rơhiưt tui čơ ƀơi adai sing tlam.
Cảnh vật bỗng trở nên buồn tẻ khi chiều xuống.
tẻ (tt)
rơngôt thôt
Tơlơi ră ruai tơdruă hrơi anai rơngôt thôt biă mă.
Cuộc trò chuyện hôm nay thật tẻ nhạt.
tẻ nhạt (tt)
tơba ƀlă
Sa tlam tơba ƀlă amăng ƀôn.
Một buổi chiều tẻ nhạt trong buôn.