Tên tác giả: admin

tẩu thoát – tlaih

tẩu thoát (đt)
tlaih


Čim dlai tlaih hĭ laih mơng amăng čơđông.
Con chim rừng đã tẩu thoát khỏi cái bẫy.

tấu – mñi

tấu (đt)
mñi


Khul adôh suang mñi sa čran tơlơi čing hơgor.
Đội văn nghệ tấu một bản nhạc cồng chiêng.

tậu – pơblơi

tậu (đt)
pơblơi


Sang anô̆ mơi phrâo pơblơi thim sa drơi rơmô tơnô.
Gia đình tôi vừa tậu thêm một con bò đực.

tây – gah yŭ

tây (dt)
gah yŭ


Dum ƀut kơthul jŭ glak hơdui tui nao gah yŭ.
Những đám mây đen đang kéo về phía tây.

tây – čar gah yŭ

tây (dt)
čar gah yŭ


Ayong anun nao hrăm hră pơ dum bôh čar gah yŭ.
Anh ấy đi học tập tại các nước phương tây.

tây – dêh čar yŭ

tây (tt)
dêh čar yŭ


Amĭ kâo nao pơblơi jrao dêh čar yŭ ƀơi sang ia jrao.
Mẹ tôi đi mua thuốc tây ở trạm y tế.

tất tần tật – a jih jang

tất tần tật (đtr)
a jih jang


Rim mta bruă ƀơi hma, ama kâo bơwih a jih jang.
Mọi việc trong rẫy, cha tôi lo tất tần tật.

tẩy – sut

tẩy (đt)
sut


Yua gơnam sut kiăng kơ sut hĭ dum anô̆ djah săo.
Dùng cục tẩy để xóa đi những vết bẩn.

tẩy – pơtơbiă

tẩy (đt)
pơtơbiă


Čơđai muai kiăng kơ pơtơbiă mô̆t tui hrơi pơkă brơi suaih pral.
Trẻ em cần được tẩy giun định kỳ để khỏe mạnh.

tẩy trừ – bơrơngiă

tẩy trừ (đt)
bơrơngiă


Ană plei hrom gop bơrơngiă dum phian juat sat hơđap.
Dân làng cùng nhau tẩy trừ các hủ tục lạc hậu.

Lên đầu trang