tỉ mỉ – ček arek
tỉ mỉ (tt)
ček arek
Yă pơtô adơi mñiam mrai ček arek biă mă.
Bà hướng dẫn cháu dệt vải rất tỉ mỉ.
tỉ mỉ (tt)
ček arek
Yă pơtô adơi mñiam mrai ček arek biă mă.
Bà hướng dẫn cháu dệt vải rất tỉ mỉ.
tí hon (tt)
anet aneo
Drơi čim anet aneo dô̆ ƀơi than lơnat.
Chú chim tí hon đậu trên cành mít.
tí tách (tt)
kơplă kơplak
Jua hơjan lĕ kơplă kơplak ƀơi gah ngô̆ tơnak.
Tiếng mưa rơi tí tách trên mái tôn.
tị (đt)
gar / pơsua
Ayong adơi amăng sang anăm pơsua tơdruă ôh.
Anh em trong nhà không nên tị nạnh nhau.
tị nạn (đt)
đuăi pơpĕ / đuăi kơdop
Lu mơnuih đuăi kơdop yua kơ rơbŭ ia ling sui hrơi.
Nhiều người tị nạn vì bão lũ kéo dài.
tị nạnh (đt)
hyu pơhmu
Anăm hyu pơhmu glak ngă bruă hrom hong ană plei.
Đừng tị nạnh khi làm việc cùng dân làng.
tẩu thoát (đt)
đuăi dop
Mơnuih sat sem jơlan đuăi dop mơng ƀôn lan hĭ laih.
Kẻ gian đã tìm đường tẩu thoát khỏi buôn làng.
tẩu tán (đt)
ba pơdop
Ñu ba gơnam tam nao pơdop pơ anih pơkon.
Hắn mang đồ đạc đi tẩu tán ở nơi khác.