tệp – sop
tệp (dt)
sop
Nai pơtô brơi kơ rim čơđai hrăm sa sop hră kô̆ kiăng čah rup.
Thầy giáo phát cho mỗi học sinh một tệp giấy trắng để vẽ.
tệp (dt)
sop
Nai pơtô brơi kơ rim čơđai hrăm sa sop hră kô̆ kiăng čah rup.
Thầy giáo phát cho mỗi học sinh một tệp giấy trắng để vẽ.
tết (dt)
têt
ƀing čơđai muai amăng plei jak tơdruă hyu ba kơđen amăng mlam Têt blan sa pan.
Trẻ em trong làng rủ nhau đi rước đèn vào đêm Tết Trung thu.
tết (đt)
mñam / ƀôñ
Dum čô dra bơnai Jrai juăt ƀôñ amŭ kơnuih hiam biă mă.
Các cô gái Jrai thường tết tóc đuôi sam rất duyên dáng.
tết nhất (dt)
tơlơi têt
Tơlơi têt lĕ anô̆ kiăng kơ rim čô amăng sang anô̆ jơnum bô̆.
Tết nhất là dịp để mọi thành viên trong gia đình sum họp.
tếu (tt)
pơƀlơi
Ayong tơdam anun mâo kơnuih juăt pơƀlơi hang mơ-ak biă mă.
Anh thanh niên ấy có tính cách rất tếu và vui tính.
tếu (tt)
đil
ƀing ta anăm hmâo pran hơtai kơnang đil ƀơi anap dum tơlơi tơnap tap ôh.
Chúng ta đừng bao giờ có thái độ lạc quan tếu trước khó khăn.
ti hí (tt)
añep / ñơñer
Ơi tha tlao bơ-hunh ƀlưih biă mă hong dua bơnah mta añep.
Cụ già mỉm cười hiền từ với đôi mắt ti hí.
ti tiện (tt)
sat / sat tut
ƀing ta sit nik anăm hmâo dum bruă ngă sat tut ôh.
Chúng ta tuyệt đối không nên có những hành động ti tiện.
tì (đt)
tơ-ah / gơnang
Ayong anun tơ-ah tơngan ƀơi tơka kiăng pơmin.
Chàng trai tì tay lên cằm suy nghĩ.
tì tì (tt)
nanao
Čơđai muai pit nanao jih sa tlam.
Đứa bé ngủ tì tì suốt cả buổi trưa.