tích góp – pơkôm lui
tích góp (đt)
pơkôm lui
Ană plei pơkôm lui gơnam ƀong kiăng gum mơnuih tơnap tap.
Dân làng tích góp lương thực để giúp đỡ người khó khăn.
tích góp (đt)
pơkôm lui
Ană plei pơkôm lui gơnam ƀong kiăng gum mơnuih tơnap tap.
Dân làng tích góp lương thực để giúp đỡ người khó khăn.
tịch thu (đt)
hrui mă
Khul tơhan hrui mă anô̆ kyâo arăng mă sôh phian.
Lực lượng chức năng tịch thu số gỗ khai thác trái phép.
tiếc (đt)
hơ-ưi / plai
Kâo hơ-ưi biă yua kơ ƀu dơi nao jơnum phung ôh
Tôi rất tiếc vì không thể tham gia đêm hội.
tiếc (đt)
ham
Kâo ham biă mă yua kơ ƀu dui nao mut hrom hrơi jơnum plei ôh.
Tôi rất tiếc vì không thể đi dự hội làng.
tiệc (dt)
anong ngui
Tơlơi pơdô̆ mơng amai anun hmâo sa anong ngui prong biă mă.
Đám cưới của chị ấy có một bữa tiệc rất lớn.
tiệc (dt)
ƀong mñum
Ană plei hrom nao ƀong mñum tơlơi huă pơdai phrâo.
Dân làng cùng nhau dự tiệc ăn mừng lúa mới.
tiêm (đt)
tlâ̆o
Nai ia jrao phrâo tlâ̆o jrao brơi kơ čơđai muai giong.
Bác sĩ vừa tiêm thuốc cho em bé xong.
tiêm nhiễm (đt)
ba / tưp
ƀing ta kiăng pơgan tơlơi ba hluai tui dum kơnuih ƀu klă.
Chúng ta cần tránh tiêm nhiễm những thói quen không tốt.
teo tóp (tt)
djôt tôt
Drơi jan ơi tha rơwang djôt tôt.
Thân hình cụ già gầy gò teo tóp.