Tên tác giả: admin

tỉa – čơkăp / kơ ser

tỉa (đt)
čơkăp / kơ ser


Amai anun nao kơ ser glăi amŭ brơi rơguat.
Chị ấy đi tỉa lại mái tóc cho gọn.

tỉa – čram

tỉa (đt)
čram


ƀing ta kiăng čram than kơ phun kơphê.
Chúng ta cần tỉa cành cho cây cà phê.

tỉa – traih

tỉa (dt)
traih


Ayong anun lĕ sa čô tơhan pơnah traih mâo hơtai song.
Anh ấy là một người lính bắn tỉa dũng cảm.

tích – pơƀut / pơkôm

tích (đt)
pơƀut / pơkôm


Ană plei pơkôm pơdai amăng hơjai kiăng piôh.
Dân làng tích thóc lúa vào kho để dành.

tích – treh

tích (đt)
treh


Khom treh pơ amăng hong gah yŭ lăi glăi djơ̆ hlôh.
Hãy tích vào câu trả lời đúng nhất.

tích trữ – pơkôm piôh

tích trữ (đt)
pơkôm piôh


ƀing ta kiăng pơkôm piôh ia kơ yan pơđiă.
Chúng ta cần tích trữ nước cho mùa khô.

tích cóp – pơgôp

tích cóp (đt)
pơgôp


Amĭ pơgôp rim kơ sar prăk kiăng bơwih ană nao hrăm.
Mẹ tích cóp từng đồng để lo cho con đi học.

tích lũy – pơkôm lui

tích lũy (đt)
pơkôm lui


Ayong anun pơkôm lui laih lu tơlơi thâo ngă hma.
Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm làm rẫy.

tịch mịch – treh truai

tịch mịch (tt)
treh truai


Anih anom amăng dlai rơ-ông treh truai biă mă.
Không gian trong rừng già thật tịch mịch.

tích cực – gir kơtir / hur har

tích cực (đt)
gir kơtir / hur har


ƀing tơdam hur har nao rơmet agaih plei pla.
Thanh niên tích cực tham gia dọn dẹp vệ sinh làng.

Lên đầu trang