Tên tác giả: admin

tê dại – kron kre

tê dại (tt)
kron kre


Dua bĕ tơngan kron kre yua kơ adai rơ-ot biă.
Đôi tay tê dại vì trời quá lạnh.

tê giác – rơmeh

tê giác (dt)
rơmeh


ƀing ta kiăng pơgang djuai rơmeh.
Chúng ta cần bảo vệ loài tê giác.

tê liệt – kron djai

tê liệt (tt)
kron djai


Ơi anun kron djai mkrah drơi jan giong tơlơi ruă.
Ông ấy bị tê liệt nửa người sau trận ốm.

tê tái – kron abih

tê tái (tt)
kron abih


Angin dlai rơ-ot kơtang ngă dua bĕ tơngan adơi kron abih.
Cơn gió rừng lạnh buốt làm đôi tay em tê tái.

tề – kơtrel

tề (đt)
kơtrel


Ayong anun kơtrel dum hla pơtơi kiăng kơ tap amăng bôh rời.
Anh ấy tề những chiếc lá chuối để lót vào gùi.

tế – bôn kơkuh

tế (đt)
bôn kơkuh


Jih plei hrom gop ngă tơlơi bôn kơkuh bơni kơ yang čư̆.
Cả làng cùng nhau làm lễ tế tạ ơn thần núi.

tế lễ – ngă yang

tế lễ (đt)
ngă yang


Mlam jơnum plei juăt mâo dum tơlơi ngă yang myang sit.
Đêm hội làng thường có các nghi thức tế lễ linh thiêng.

tế nhị – ƀugan / ƀu phian

tế nhị (tt)
ƀugan / ƀu phian


Mơnuih Jrai juăt yua bôh hiăp ƀugan kiăng kơ pơtô lăi tơdruă.
Người Jrai thường dùng cách nói tế nhị để khuyên bảo nhau.

tệ – tơlơi / bruă

tệ (dt)
tơlơi / bruă


Ană plei hrom gop pơsit pran bơrơngiă hĭ bruă in jin.
Dân làng cùng nhau quyết tâm bài trừ tệ cờ bạc.

tệ – sat / djah hdjap

tệ (tt)
sat / djah hdjap


Anăm dô̆ dong djah hdjap hong mơnuih jum dar ôh.
Đừng đối xử tệ bạc với những người xung quanh.

Lên đầu trang