tiền lệ – phian juat
tiền lệ (dt)
phian juat
Bruă anai ka mâo pơjing phian juat amăng plei ta ôh.
Việc này chưa từng có tiền lệ trong làng ta.
tiền lệ (dt)
phian juat
Bruă anai ka mâo pơjing phian juat amăng plei ta ôh.
Việc này chưa từng có tiền lệ trong làng ta.
tiền nong (dt)
prăk mah
Bruă prăk mah kiăng brơi rơđah hang mdơ̆ mdur.
Việc tiền nong cần phải minh bạch và sòng phẳng.
tiền tài (dt)
prăk kăk / dram gơnam
Anăm yua hưp kơ dram gơnam kơ ngă dum bruă sôh phian ôh.
Đừng vì ham tiền tài mà làm những việc trái pháp luật.
tiền túi (dt)
prăk pô
Ayong anun mă prăk pô kiăng blơi hră brơi kơ ƀing adơi.
Anh ấy tự bỏ tiền túi ra để mua sách cho các em.
tiễn (đt)
ba wit / ba nao
Jih sang nao truh bah amăng kiăng ba nao tuai.
Cả nhà ra tận cổng để tiễn khách.
tiễn biệt (đt)
nao lui
Abih mơnuih rơngôt thôt nao lui mơnuih rơngiă hĭ laih.
Mọi người ngậm ngùi tiễn biệt người quá cố.
tiến (đt)
nao / hrưn nao
ƀing mơi hrom nao pơ gah sang rông.
Chúng tôi cùng nhau tiến về phía nhà rông.
tiến bộ (tt)
đĭ gir
Yua kơ triăng, bôh than hrăm hră mơng adơi mâo đĭ gir hlôh laih.
Nhờ chăm chỉ, kết quả học tập của em đã tiến bộ hơn.
tia (dt)
glông
Dum glông drah mriah tơbiă rai amăng mta.
Những tia máu đỏ xuất hiện trong mắt.
tia (dt)
prai / glông
Prai pơđiă mguah pơčrang trun ƀơi bôh sang dlông.
Tia nắng ban mai rọi xuống ngôi nhà sàn.