tiềm năng – dui hmâo
tiềm năng (dt)
dui hmâo
Kiăng ngă mă klă tơlơi dui hmâo gah tuai rơnguai mơng anih anom.
Cần khai thác tốt tiềm năng du lịch của địa phương.
tiềm năng (dt)
dui hmâo
Kiăng ngă mă klă tơlơi dui hmâo gah tuai rơnguai mơng anih anom.
Cần khai thác tốt tiềm năng du lịch của địa phương.
tiềm tàng (tt)
hmâo lui hlâo
Rim čô mơnuih lêng kơ hmâo dum tơlơi dui hmâo lui hlâo phara.
Mỗi người đều có những khả năng tiềm tàng riêng.
tiên (dt)
yang / hơbia
Bơnai dra anun hmâo anô̆ hiam blưih blaih hrup hang hơbia yang.
Cô gái ấy có vẻ đẹp dịu dàng như nàng tiên.
tiên phong (tt)
nao hlâo
ƀing tơdam lĕ khul mơnuih nao hlâo amăng bruă rŭ pơdong ƀôn lan.
Thanh niên là lực lượng tiên phong trong việc xây dựng buôn làng.
tiên quyết (tt)
ngă hlâo / pơđing hlâo
Tơlơi gum gôp lĕ tơhnal tơlơi ngă hlâo kiăng mâo bôh thian.
Đoàn kết là điều kiện tiên quyết để thành công.
tiên tiến (tt)
dui pơđĭ
Sang hră yua lu hơdră pơtô hrăm dui pơđĭ.
Nhà trường áp dụng nhiều phương pháp dạy học tiên tiến.
tiên tiến (dt)
hrăm thâo
Adơi anun nanao gir kơtir kiăng jing čơđai hrăm thâo.
Em ấy luôn phấn đấu để trở thành học sinh tiên tiến.
tiền (dt)
prăk
Amĭ rơmet prăk siker amăng hip kyâo.
Mẹ cất tiền cẩn thận trong rương gỗ.
tiền bối (dt)
rơnuk hlâo
ƀing ta kiăng hrăm mă tơlơi thâo bruă mơng ƀing rơnuk hlâo.
Chúng ta nên học tập kinh nghiệm từ các bậc tiền bối.
tiền của (dt)
prăk kăk / kông ngan
Ană plei hrom pơƀut prăk kăk kiăng pơkra glăi tơdrông.
Dân làng đóng góp tiền của để sửa lại cầu treo.