Tên tác giả: admin

tiêu dùng – yua

tiêu dùng (đt)
yua


Sang anô̆ kâo pơblơi gơnam yua.
Gia đình tôi mua sắm đồ tiêu dùng.

tiêu điều – ram rai

tiêu điều (tt)
ram rai


Giong rơbŭ kơthel, kyâo pơtâo amăng đang ram rai.
Sau trận bão, cây cối trong vườn tiêu điều.

tiêu hủy – hyu pơrai

tiêu hủy (đt)
hyu pơrai


Hyu pơrai dum djah hơdjăp.
Tiêu hủy những rác thải bẩn thỉu.

tiêu phí – bơrơngiă

tiêu phí (đt)
bơrơngiă


Anăm ngă bơrơngiă prăk kăk amăng bruă ƀu hmâo bôh yua ôh.
Đừng tiêu phí tiền bạc vào những việc vô ích.

tiêu tan – brak brai

tiêu tan (đt)
brak brai


Brak brai dum tơlơi hŭi amăng pran hơtai.
Mọi lo sợ trong lòng đều tiêu tan.

tiêu tan – rak kak

tiêu tan (dt)
rak kak


Sự nghiệp làm ăn tiêu tan vì lười biếng.
Bruă mă rak kak yua kơ alah ngă bruă.

tiêu thụ – mă yua

tiêu thụ (đt)
mă yua


Gơnam hma mơng plei dui mă yua klă.
Hàng nông sản của plei được tiêu thụ tốt.

tiêu xài – hyu prai

tiêu xài (đt)
hyu prai


ƀing čơđai ƀu dui hyu prai ča čot ôh.
Các em không nên tiêu xài lãng phí.

tiềm ẩn – mâo hơgom

tiềm ẩn (tt)
mâo hơgom


Dlai rơ-ông nanao hmâo dum pran kơtang mâo hơgom.
Rừng già luôn chứa đựng những sức mạnh tiềm ẩn.

tiềm lực – pran dui ngă

tiềm lực (dt)
pran dui ngă


Kual lon anai mâo pran dui ngă prong kiăng pla kyâo bơwih ƀong.
Vùng đất này có tiềm lực lớn để trồng cây công nghiệp.

Lên đầu trang