Tên tác giả: admin

xâu – čut

xâu (đt)
čut


čut hơdrŏch mrit,.
Xâu chuỗi hạt cườm.

xâu xé – kơtung hơdui

xâu xé (đt)
kơtung hơdui


Tơpul hlô mnong kơtung hơdui tơdruă gơñu,.
Bầy thú xâu xé nhau.

xấu – sat

xấu (tt)
sat


Mơnuih sat juăt ngă bruă ƀai,.
Kẻ xấu thường làm điều ác.

xấu tính – sat kơnuih

xấu tính (tt)
sat kơnuih


Mơnuih sat kơnuih tơnap hmâo gơyut juăt,.
Người xấu tính khó có bạn thân.

xấu mặt – pơ mlâo

xấu mặt (tt)
pơ mlâo


Bruă sôh sat ngă pơmlâo kơ sang anô̆,.
Hành động sai trái làm xấu mặt gia đình.

xấu hổ – mlâo

xấu hổ (tt)
mlâo


Nêh anun mlâo glak lăi pơhiăp,.
Cô ấy xấu hổ khi phát biểu.

xấu hổ – rok mlâo

xấu hổ (dt)
rok mlâo


Rok mlâo čat ƀơi kơtuai jơlan,.
Cây xấu hổ mọc ở ven đường.

xấu xí – sat tut

xấu xí (tt)
sat tut


Anăm hmâo tơlơi pơhiăp sat tut ôh,.
Không nên có lời nói xấu xí.

Lên đầu trang