xâu – čut
xâu (đt)
čut
čut hơdrŏch mrit,.
Xâu chuỗi hạt cườm.
xâu xé (đt)
kơtung hơdui
Tơpul hlô mnong kơtung hơdui tơdruă gơñu,.
Bầy thú xâu xé nhau.
xấu tính (tt)
sat kơnuih
Mơnuih sat kơnuih tơnap hmâo gơyut juăt,.
Người xấu tính khó có bạn thân.
xấu mặt (tt)
pơ mlâo
Bruă sôh sat ngă pơmlâo kơ sang anô̆,.
Hành động sai trái làm xấu mặt gia đình.
xấu xa (tt)
sat ƀai/ sat tơƀat
Lui ataih dum tơlơi juăt sat ƀai,.
Hãy lui xa những thói quen xấu xa.
xấu xí (tt)
sat tut
Anăm hmâo tơlơi pơhiăp sat tut ôh,.
Không nên có lời nói xấu xí.