xây đắp – tli pơbŭ
xây đắp (đt)
tli pơbŭ
Pơbŭ tli tơlơi gum gôp djuai ania,.
Xây đắp tình đoàn kết dân tộc.
xây đắp (đt)
tli pơbŭ
Pơbŭ tli tơlơi gum gôp djuai ania,.
Xây đắp tình đoàn kết dân tộc.
xe (đt)
blit / tơbluă
Yă kâo glak blit mrai hwe kiăng ngă bai.
Bà tôi đang xe sợi mây để chuẩn bị làm gùi.
xe bò (dt)
rơdêh rơmô
Mơnuih bôn sang yua rơdêh rơmô kiăng pơdiang pơdai glăi hơjai.
Dân làng dùng xe bò để chở lúa về kho dự trữ.
xe pháo (dt)
rơdêh kơnông
{ing mơnuih tơdam prap pre rơdêh kơnông nao pơ hma mnai.
Các thanh niên chuẩn bị xe pháo để ra đồng sản xuất.
xe tăng (dt)
rơdêh stang
Khul tơhan dui prap lu rơdêh stang phrâo hiam kiăng wai lăng lon ia.
Quân đội được trang bị nhiều xe tăng hiện đại để bảo vệ đất nước.
xẻ (đt)
uă
{ing mơnuih tơdam amăng plei djru tơdruă uă kyâo pơdong sang kơdlông.
Thanh niên trong làng giúp nhau xẻ gỗ để dựng nhà sàn.
xẻ (đt)
bruăi
Gơñu bruăi sa čơnang ia anet kiăng pơđôh ia mơng thông mut hma.
Họ xẻ một con mương nhỏ để dẫn nước từ suối vào rẫy.
xé (đt)
hek / hak
Amai anun hek sa bơnah bơnal mơñam mă pô kiăng ngă akhan akô̆.
Chị ấy xé một mảnh vải tự dệt để làm khăn choàng đầu.
xem (đt)
ep
ƀing ơi tha amăng plei juăt thâo ep hiuh lon adai.
Những người già trong làng thường có kinh nghiệm xem thời tiết.