xê dịch – trun
xê dịch (tt)
trun
Nua kơphê thun anai trun ƀiă kơ hna hang thun hlâo.
Giá cà phê năm nay xê dịch chút ít so với năm ngoái.
xê dịch (tt)
trun
Nua kơphê thun anai trun ƀiă kơ hna hang thun hlâo.
Giá cà phê năm nay xê dịch chút ít so với năm ngoái.
xế (tt)
wih / gai
Yang blan wih gah ngô̆ hơjung pơ-ô akô̆ plơi.
Bóng trăng xế tà chiếu rọi qua rặng nứa đầu làng.
xếch (tt)
pơđing
Mơnuih mơñam mâo blâo mta pơđing dlăng kơđrom biă mă.
Người thợ dệt có đôi lông mày xếch nhìn rất oai phong.
xâm chiếm (đt)
pơsua/ plah sua
Pơblah hang mơnuih plah sua lon ia,.
Chống lại kẻ xâm chiếm bờ cõi.
xâm chiếm (tt)
lir lar
Tơlơi hŭi lir lar amăng pran hơtai,.
Nỗi sợ hãi xâm chiếm tâm trí.
xâm lấn (đt)
sua mă/ gô̆ mă
Anăm gô̆ mă lon dlai ôh,.
Không được xâm lấn đất rừng.
xâm lược (dt)
plah sua
Gum gôp pơblah pơrai khul ayăt plah sua,.
Đoàn kết đánh bại quân xâm lược.
xâm phạm (đt)
gô̆ djơ̆/ sua djơ̆/ tek djơ̆
Ƀu dui tek djơ̆ dram gơnam khul ôh,.
Không được xâm phạm tài sản chung.
xẩm (dt)
mơnuih ƀum
Ơi mơnuih ƀum thâo pe gông ting ning,.
Ông xẩm biết đánh đàn ting ning.