ào – ơ uk
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ào
Tiếng Jrai: ơ uk
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nước chảy ào ào
Tiếng Jrai: Ia rô ơ ă ơ uk
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ào
Tiếng Jrai: ơ uk
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nước chảy ào ào
Tiếng Jrai: Ia rô ơ ă ơ uk
Loại từ: dt
Tiếng Việt: ánh sáng
Tiếng Jrai: rơđah
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ánh sáng mặt trời
Tiếng Jrai: Rơđah yang hrơi
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh hùng
Tiếng Jrai: khin kơtang
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Người anh hùng dân tộc
Tiếng Jrai: mnuih khin kơtang djuai ania
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ào
Tiếng Jrai: ha măng gluh
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Làm ào đi cho xong
Tiếng Jrai: Ngă ha măng gluh brơi giong
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh hùng
Tiếng Jrai: tơlơi kơdrưh
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Được phong anh hùng quân đội
Tiếng Jrai: Dui brơi tơlơi kơdrưh ling tơhan
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ánh
Tiếng Jrai: mơmak
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Đôi mắt ánh lên niềm vui
Tiếng Jrai: Mơmak kơ mta hmâo tơlơi mơ-ak
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ào
Tiếng Jrai: phua
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Gió thổi ào ào
Tiếng Jrai: Angin pưh phua phua
Loại từ: dt
Tiếng Việt: áo
Tiếng Jrai: ao
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: May áo
Tiếng Jrai: tơčôh ao, Mặc áo mới. Hơ-ô ao phrâo
Loại từ: tt
Tiếng Việt: anh hùng
Tiếng Jrai: song kơtang
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Hành động anh hùng
Tiếng Jrai: Bruă ngă song kơtang
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ảnh hưởng
Tiếng Jrai: bang yua
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ảnh hưởng của thời tiết đối với cây trồng
Tiếng Jrai: Bang yua kơ hơjan kơman hang kyâo pla