tiếp cận – pơjĕ
tiếp cận (đt)
pơjĕ
Čơđai hrăm dui pơjĕ hong măi vi tiñ phrâo.
Học sinh được tiếp cận với máy tính mới.
tiếp cận (đt)
pơjĕ
Čơđai hrăm dui pơjĕ hong măi vi tiñ phrâo.
Học sinh được tiếp cận với máy tính mới.
tiếp cận (đt)
jĕ akiang
Plơi ƀing mơi jĕ akiang hong ia krông prong.
Làng của chúng tôi tiếp cận với sông lớn.
tiếp chuyện (đt)
bơruai
Ơi tha bơruai hong wa khua ƀôn.
Ông nội tiếp chuyện với bác trưởng thôn.
tiếp giáp (đt)
jĕ giam/ hnir
Dua bôh hma hnir hrom.
Hai rẫy tiếp giáp nhau.
tiếp nhận (đt)
mă/ tŭ mă/ čơkă mă
Tŭ mă hiăp pơtă mơng pô tha.
Tiếp nhận lời khuyên của người già.
tiếp thu (đt)
thâo hluh
Ană kâo thâo hluh tơlơi hrăm klă biă mă.
Con tôi tiếp thu bài học rất tốt.
tiếp tục (đt)
ngă dong
Hlao hơjan, ƀing mơi ngă dong ngă hma.
Mưa tạnh, chúng tôi tiếp tục làm rẫy.
tiếp viện (dt)
nao djru/ rai djru
Ană plơi rai djru mnong ƀong kơ plơi bưp kơthel.
Người dân tiếp viện thức ăn cho làng bị bão.
tiếp xúc (đt)
bưp
Ayong anun bưp lu mơnuih rơgơi.
Anh ấy tiếp xúc với nhiều người giỏi.