tiếng – jua
tiếng (dt)
jua
Hmư̆ jua angin pưh kơtang gan dlai rơ-ông.
Nghe tiếng gió thổi mạnh qua rừng già.
tiếng (dt)
jua
Hmư̆ jua angin pưh kơtang gan dlai rơ-ông.
Nghe tiếng gió thổi mạnh qua rừng già.
tiếng (dt)
hiăp
Rim čô mơnuih hrom tơdruă hrăm hiăp Jrai.
Mọi người cùng nhau học tiếng Jrai.
tiếng (dt)
hing hang
Khua plơi lĕ mơnuih mâo hing hang amăng plei.
Già làng là người có tiếng nói trong plei.
tiếng nói (dt)
tơlơi pơhiăp
Tơlơi pơhiăp amĭ ama lĕ mta yôm phan.
Tiếng nói của mẹ cha là điều quý giá.
tiếng nói (dt)
bôh pơhiăp
Rơnuk čơđai kiăng rơnak piôh bôh pơhiăp djuai ania.
Lớp trẻ cần giữ gìn tiếng nói của dân tộc.
tiếp (đt)
tơkuh
Lon hma kâo tơkuh hong hnôh ia anet.
Đất rẫy của tôi tiếp giáp với suối nhỏ.
tiếp (đt)
tô̆ tui
ƀing gih tô̆ tui ngă ƀai hrăm anai hŏ.
Các em hãy tiếp tục làm bài tập này nhé.
tiếp (đt)
dong
Gơyut ruai dong tơlơi ruai đưm Jrai wĕ.
Bạn hãy kể tiếp câu chuyện cổ tích Jrai.
tiếp (đt)
čơkă
Sang ano# pre asơi añăm kiăng čơkă tuai.
Gia đình chuẩn bị cơm nước để tiếp khách.
tiếp (đt)
ră ruai
Ama kâo glăk ră ruai hong tuai gah adring sang.
Cha tôi đang tiếp khách ở ngoài hiên nhà.