tiếp tế – ba nao/ djă nao
tiếp tế (đt)
ba nao/ djă nao
Djă nao jrao kơ anom pơjrao plơi.
Mang thuốc tiếp tế cho trạm y tế làng.
tiếp tế (đt)
ba nao/ djă nao
Djă nao jrao kơ anom pơjrao plơi.
Mang thuốc tiếp tế cho trạm y tế làng.
tiếp theo (tt)
hluai tui/ tô̆ tui
Tơlơi hrăm tô̆ tui yôm phan biă mă.
Bài học tiếp theo rất quan trọng.
tiếp diễn (đt)
nanao
Jơnum ƀong mơñum pơdai phrâo at dô̆ nanao.
Lễ hội mừng lúa mới vẫn còn tiếp diễn.
tiếp đãi (đt)
čơkă bơwih
Ană plơi čơkă bơwih kơ tuai kual ataih rơhmach biă mă.
Dân làng tiếp đãi khách phương xa rất nồng hậu.
tiếng tăm (dt)
hing ang
Mơnuih mñiam ao mâo hing ang amăng ƀao.
Người thợ dệt có tiếng tăm trong xã.
tiết kiệm (đt)
pơkôm
ƀing mơi pơkôm prak kiăng pơkra sang phrâo.
Chúng tôi tiết kiệm tiền để làm nhà mới.
tiết kiệm (đt)
pơkrem / pơkôm
Kiăng pơkrem ia glak yan không khang truh.
Cần tiết kiệm nước khi mùa hạn đến.
tiết lộ (đt)
pơđah
Anăm pơđah tơlơi hơgom mơng plơi ôh.
Không nên tiết lộ bí mật của làng.
tiết mục (dt)
tơlơi pơđah/ kơdrach
Tơlơi pơđah tông ]ing hiam biă mă.
Tiết mục đánh cồng chiêng rất hay.