tiến hành – ngă
tiến hành (đt)
ngă
Ană plơi glăk ngă jơnum črông bruă hma.
Dân làng đang tiến hành họp bàn việc rẫy.
tiến hành (đt)
ngă
Ană plơi glăk ngă jơnum črông bruă hma.
Dân làng đang tiến hành họp bàn việc rẫy.
tiến thân (đt)
pơđĭ drơi pô
ƀing dam dra kiăng gir hrăm kiăng pơđĭ drơi pô.
Thanh niên cần chăm học để tiến thân.
tiến thủ (tt)
kơtưn
Čơđai hrăm rơgơi nanao mâo tơlơi min kơtưn.
Học sinh giỏi luôn có ý chí tiến thủ.
tiến triển (đt)
đĭ tui
Bruă bơwih ƀong glăk đĭ tui hiam klă.
Công việc làm ăn đang tiến triển tốt.
tiện (đt)
gret
Ơi anun gret kyâo kiăng ngă gơnam amăng sang.
Ông ấy tiện gỗ để làm đồ dùng trong nhà.
tiện (tt)
amunh
Jơlan nao pơ sang hră amunh biă kơ čơđai hrăm.
Đường đến trường rất tiện cho học sinh.
tiện (tt)
gal
Jơlan gal nao hma anun kâo wêh čuă gơyut.
Tiện đường đi rẫy nên tôi ghé thăm bạn.
tiện lợi (tt)
hơguat
Yua măi mñi djru ngă bruă hơguat hlôh.
Sử dụng máy móc giúp làm việc tiện lợi hơn.
tiện nghi (dt)
gơnam yua
Sang kơdlông phrâo mâo djop gơnam yua.
Nhà sàn mới có đầy đủ các tiện nghi.
tiện thể (tt)
tơdang gal
Nao pơdrô, tơdang gal kâo blơi ƀiă hra hơbai añăm.
Đi chợ, tiện thể tôi mua ít muối về nấu canh.