Tên tác giả: admin

tinh anh – thâo hơdach

tinh anh (tt)
thâo hơdach


Nô anet mâo dua bơnah mta thâo hơdach biă mă.
Cậu bé có đôi mắt rất tinh anh.

tinh chất – ia along

tinh chất (dt)
ia along


Amĭ hơkar mă ia along mơng hla kyâo dlai kiăng ngă jrao.
Mẹ lọc lấy tinh chất từ lá cây rừng để làm thuốc.

tinh đời – hơdip hơdach

tinh đời (tt)
hơdip hơdach


Ơi tha lĕ sa čô mơnuih hơdip hơdach biă mă.
Ông cụ là một người rất tinh đời.

tinh khiết – phrâo hnuă

tinh khiết (tt)
phrâo hnuă


Ia hnôh ƀơi akô̆ ia phrâo hnuă biă mă.
Nước suối ở đầu nguồn rất tinh khiết.

tinh ma – hơdach mơdar

tinh ma (tt)
hơdach mơdar


Mơnuih sat juat yua tơlơi hơdach mơdar.
Kẻ xấu thường dùng mưu kế tinh ma.

tinh mơ – sing bring

tinh mơ (tt)
sing bring


Mguah sing bring, ană plơi nao hma mă bruă laih.
Sáng tinh mơ, dân làng đã ra rẫy làm việc.

tinh nghịch – hong kơdong

tinh nghịch (tt)
hong kơdong


ƀing čơđeh amăng plơi juat hong kơdong biă mă.
Trẻ em trong plei thường rất tinh nghịch.

tinh quái – thâo ƀlor

tinh quái (tt)
thâo ƀlor


Ñu mâo anô̆ dlăng thâo ƀlor biă mă.
Nó có cái nhìn rất tinh quái.

tiêu hao – pơhrô̆

tiêu hao (đt)
pơhrô̆


Ngă pơhrô̆ pran jua glak rơbat jơlan ataih.
Làm tiêu hao sức lực khi đi đường xa.

Lên đầu trang