Tên tác giả: admin

tin tưởng – kơnang sit

tin tưởng (đt)
kơnang sit


Kâo kơnang sit kơ tơlơi git gai mơng pô tha plơi.
Tôi tin tưởng vào sự dẫn dắt của già làng.

tin yêu – min khăp

tin yêu (đt)
min khăp


Nai pơtô dui ƀing čơđai hrăm min khăp.
Cô giáo được các em học sinh tin yêu.

tín – pô đăo

tín (dt)
pô đăo


ƀing mơnuih tui tơlơi đăo Yang lĕ dum pô đăo tơpă sit.
Những người theo đạo Yang là các tín đồ thành tâm.

tín cận – sit mit

tín cận (tt)
sit mit


ƀing mơi lĕ dum gơyut sit mit sui thun laih.
Chúng tôi là những người bạn tín cận lâu năm.

tín điều – bruă phian

tín điều (dt)
bruă phian


Rim čô mơnuih kiăng pơpŭ dum bruă phian mơng plơi.
Mọi người cần tôn trọng các tín điều của làng.

tín ngưỡng – min kơ yang

tín ngưỡng (dt)
min kơ yang


Tơlơi min kơ yang mơng djuai ania Jrai lu mta biă mă.
Tín ngưỡng của người Jrai rất phong phú.

tín nhiệm – ư khăp

tín nhiệm (đt)
ư khăp


Wa anun dui ană plơi ư khăp ruah ngă khua ƀôn.
Bác ấy được dân làng tín nhiệm bầu làm trưởng thôn.

tinh – hmar

tinh (tt)
hmar


Amai anun hmar biă mă anun lĕ thâo hluh mtam tơlơi kâo pơhiăp.
Chị ấy rất tinh ý nên hiểu ngay lời tôi nói.

tinh – hơdach

tinh (tt)
hơdach


Mta mơng mơnuih hyu lua hơdach biă mă.
Mắt của người thợ săn rất tinh.

tinh – puh

tinh (tt)
puh


Hrĕ mrai dui mñiam akô̆ puh kiăng tơčôh ao.
Sợi vải được dệt trắng tinh để may áo.

Lên đầu trang