tiêu biểu – ngă pơƀuh
tiêu biểu (tt)
ngă pơƀuh
Nai pơtô lĕ rup ngă pơƀuh mơng ƀao.
Cô giáo là tấm gương tiêu biểu của xã.
tiêu biểu (tt)
ngă pơƀuh
Nai pơtô lĕ rup ngă pơƀuh mơng ƀao.
Cô giáo là tấm gương tiêu biểu của xã.
tiêu chí (dt)
anô̆ pơkă
Anô̆ pơkă kiăng tơña sang anô̆ hiam klă.
Tiêu chí để bình xét gia đình văn hóa.
tiêu chuẩn (dt)
anô̆ pơkă
Mă djơ̆ anô̆ pơkă kơ tơlơi agaih ƀong huă.
Đạt tiêu chuẩn về vệ sinh ăn uống.
tiêu cực (tt)
pơtah hơtai
Anăm brơi dum tơlơi pơmin pơtah hơtai ngă dlêh kơ pô ôh.
Đừng để những suy nghĩ tiêu cực làm khổ mình.
tiêu cực (tt)
tơlơi sat
ƀing ta hrom tơdruă lui glăi dum bruă tơlơi sat.
Chúng ta cùng nhau đẩy lùi các hành vi tiêu cực.
tiêu diệt (đt)
pơdjai
Ană plơi pơdjai hlat pơram phun kơphê.
Dân làng tiêu diệt sâu hại cây cà phê.
tiều tụy (tt)
kơ djông
Giong tơlơi ruă sui, dlăng ayong anun kơ djông biă mă.
Sau đợt ốm dài, nhìn anh ấy rất tiều tụy.
tiều phu (dt)
drôm djuh
Mơnuih drôm djuh glăk bă djuh glăi pơ plơi.
Người tiều phu đang gùi củi về làng.
tiểu sành (dt)
kơƀe
Mơnuih tha yua kơƀe kiăng pơđŭ gơnam.
Người già dùng tiểu sành để đựng đồ.