tím than – hiơk mtah
tím than (tt)
hiơk mtah
Mơnuih mñiam ao djruk hrĕ mrai ia hiơk mtah.
Người thợ dệt nhuộm sợi chỉ màu tím than.
tím than (tt)
hiơk mtah
Mơnuih mñiam ao djruk hrĕ mrai ia hiơk mtah.
Người thợ dệt nhuộm sợi chỉ màu tím than.
tin (dt)
tơlơi pơhing
Kâo glăk dô̆ čang tơlơi pơhing mơng pô sang ƀơi kual ataih.
Tôi đang mong chờ tin tức từ người thân ở xa.
tin (đt)
pơthâo
Gơyut brơi thâo tơlơi pơhing kơ pô tha plơi kơ bruă anai.
Bạn hãy báo tin cho già làng về việc này.
tin (đt)
čang rơmang
Kâo čang rơmang biă mă kơ tơlơi djru mơng gơyut.
Tôi rất tin tưởng vào sự giúp đỡ của bạn.
tin (tt)
djơ̆
Ayong anun pơnah hrăo pơ anô̆ wưch djơ̆ biă mă.
Anh ấy bắn ná (nỏ) vào mục tiêu rất tin.
tin (đt)
tŭ sit
Tơlơi pơtă amĭ ama nanao dui tŭ sit yơh.
Lời khuyên của cha mẹ luôn đáng tin cậy.
tin buồn (dt)
tơlơi rơngot
Jih plơi mă tơlơi rơngot kơ sa čô pô tha.
Cả plei nhận được tin buồn về một người già.
tin cậy (tt)
min sit
Khua ƀôn lĕ mơnuih dui min sit biă mă.
Người trưởng thôn là người rất đáng tin cậy.
tin mừng (dt)
hing mơ-ak
Ană plơi hrom tơdruă ƀong mơñum glăk mă tơlơi hing mơ-ak.
Dân làng cùng nhau ăn mừng khi nhận tin tốt.
tin tức (dt)
tơlơi hing
Ană plơi mơ-ak mă tơlơi hing hiam klă.
Dân làng vui mừng nhận tin tức tốt đẹp.