tim đen – hơtai bôh jŭ
tim đen (dt)
hơtai bôh jŭ
Ayong anun dlăng hluh hơtai bôh jŭ mơng mơnuih sat.
Anh ấy đã nhìn thấu tim đen của kẻ xấu.
tim đen (dt)
hơtai bôh jŭ
Ayong anun dlăng hluh hơtai bôh jŭ mơng mơnuih sat.
Anh ấy đã nhìn thấu tim đen của kẻ xấu.
tìm (đt)
hyu sem/ hơduah
Kâo glăk hyu sem rơmô jrôk amăng dlai.
Tôi đang đi tìm con bò bị lạc trong rừng.
tìm (đt)
sem
Ană plơi glăk sem hơdră kiăng pơđôh ia glăi pơ pin ia.
Dân làng đang tìm cách dẫn nước về bến.
tìm hiểu (đt)
tui sem / tui dlăng
Čơđai hrăm tui sem kơ tơlơi djuai ania Jrai đưm.
Học sinh tìm hiểu về lịch sử của dân tộc Jrai.
tìm hiểu (đt)
kiăng hluh
Dua ƀing pô mda glăk amăng mông kiăng hluh tơdruă.
Hai người trẻ đang trong thời gian tìm hiểu nhau.
tìm kiếm (đt)
hyu sem
ƀing mơi hyu sem djuh krô ƀơi kual kriang dlai.
Chúng tôi tìm kiếm củi khô ở khu vực bìa rừng.
tìm tòi (đt)
hyu hơduah
ƀing dam dra kiăng hyu hơduah dum hơdră ngă hma phrâo.
Thanh niên cần tìm tòi các cách làm rẫy mới.
tím (tt)
hiơk
Blah eng mñiam amai kâo mâo ia hiơk.
Chiếc váy thổ cẩm của chị tôi có màu tím.
tím (tt)
brom
Ayong anun rơbuh rơdêh anun lĕ brom tơ-ut.
Anh ấy bị ngã xe nên bị tím đầu gối.
tím tái (tt)
brom hơ-om
Yua kơ adai rơ-ot đơi anun ƀô̆ mta pô anet brom hơ-om.
Vì trời quá lạnh nên mặt mũi em bé tím tái.