xèo – siao
xèo (tt)
siao
Jua ia rơmă hlor amăng jam prong mñi siao siao hmư̆ mơ-ak biă.
Tiếng mỡ nóng trong chảo kêu xèo xèo nghe rất vui tai.
xèo (tt)
siao
Jua ia rơmă hlor amăng jam prong mñi siao siao hmư̆ mơ-ak biă.
Tiếng mỡ nóng trong chảo kêu xèo xèo nghe rất vui tai.
xép (dt)
anet
Sang kơdlông sang ơi kâo mâo sa bôh anet kiăng piôh gơnam.
Nhà sàn của ông em có một gác xép nhỏ để chứa đồ đạc.
xẹp (tt)
kơƀiă / tơdu
Bôh pông dang wang tơdu anun lĕ adơi khom huă glăi pơ sang.
Chiếc lốp xe đạp bị xẹp nên em phải dắt bộ về nhà.
xẹp (tt)
phuaih / dlưh
Tơdơi ruă duam sui hrơi, pran jua ayong anun dlăng phuaih biă.
Sau trận ốm kéo dài, sức khỏe của anh ấy xẹp đi trông thấy.
xét (đt)
pơten
Nai pơtô pơten anô̆ hmâo ngă kơ čơđai muai kiăng bơni ƀơi rơnuch hrơi hrăm.
Thầy giáo xét thành tích của học sinh để khen thưởng vào cuối kỳ.
xét xử (đt)
phat kơđi
Khua ƀôn glak phat kơđi tơlơi bơpơsua hma mơng dua bôh sang anô̆.
Già làng đang xét xử vụ tranh chấp rẫy của hai gia đình.
xê (đt)
hrit / rit
Amôn rit grê gah iao ƀiă kiăng kơ anap jơlan rơhaih.
Cháu hãy xê chiếc ghế sang bên trái một chút cho rộng lối đi.
xê dịch (đt)
rit / trut
ƃing ta ƀu dui rit anô̆ dô̆ bôh pơtâo yang anai ôh.
Chúng ta không được xê dịch vị trí của hòn đá thiêng này.
xê dịch (tt)
trun
Nua kơphê thun anai trun ƀiă kơ hna hang thun hlâo.
Giá cà phê năm nay xê dịch chút ít so với năm ngoái.
xế (tt)
wih / gai
Yang blan wih gah ngô̆ hơjung pơ-ô akô̆ plơi.
Bóng trăng xế tà chiếu rọi qua rặng nứa đầu làng.