Tên tác giả: admin

xèo – siao

xèo (tt)
siao


Jua ia rơmă hlor amăng jam prong mñi siao siao hmư̆ mơ-ak biă.
Tiếng mỡ nóng trong chảo kêu xèo xèo nghe rất vui tai.

xép – anet

xép (dt)
anet


Sang kơdlông sang ơi kâo mâo sa bôh anet kiăng piôh gơnam.
Nhà sàn của ông em có một gác xép nhỏ để chứa đồ đạc.

xẹp – kơƀiă / tơdu

xẹp (tt)
kơƀiă / tơdu


Bôh pông dang wang tơdu anun lĕ adơi khom huă glăi pơ sang.
Chiếc lốp xe đạp bị xẹp nên em phải dắt bộ về nhà.

xẹp – phuaih / dlưh

xẹp (tt)
phuaih / dlưh


Tơdơi ruă duam sui hrơi, pran jua ayong anun dlăng phuaih biă.
Sau trận ốm kéo dài, sức khỏe của anh ấy xẹp đi trông thấy.

xét – pơten

xét (đt)
pơten


Nai pơtô pơten anô̆ hmâo ngă kơ čơđai muai kiăng bơni ƀơi rơnuch hrơi hrăm.
Thầy giáo xét thành tích của học sinh để khen thưởng vào cuối kỳ.

xét xử – phat kơđi

xét xử (đt)
phat kơđi


Khua ƀôn glak phat kơđi tơlơi bơpơsua hma mơng dua bôh sang anô̆.
Già làng đang xét xử vụ tranh chấp rẫy của hai gia đình.

xê – hrit / rit

(đt)
hrit / rit


Amôn rit grê gah iao ƀiă kiăng kơ anap jơlan rơhaih.
Cháu hãy xê chiếc ghế sang bên trái một chút cho rộng lối đi.

xê dịch – rit / trut

xê dịch (đt)
rit / trut


ƃing ta ƀu dui rit anô̆ dô̆ bôh pơtâo yang anai ôh.
Chúng ta không được xê dịch vị trí của hòn đá thiêng này.

xê dịch – trun

xê dịch (tt)
trun


Nua kơphê thun anai trun ƀiă kơ hna hang thun hlâo.
Giá cà phê năm nay xê dịch chút ít so với năm ngoái.

xế – wih / gai

xế (tt)
wih / gai


Yang blan wih gah ngô̆ hơjung pơ-ô akô̆ plơi.
Bóng trăng xế tà chiếu rọi qua rặng nứa đầu làng.

Lên đầu trang