tỏ – rơđah
tỏ (tt)
rơđah
Bôh hră čih ƀơi bơnal jŭ rơđah laih.
Chữ viết trên bảng đã rõ tỏ.
to (tt)
kơtang
Angin pưh kơtang ngă rơbuh jih kyâo dlai.
Gió thổi to làm đổ cả cây rừng.
to lớn (tt)
prong hơƀlom
Ayong tơhan mâo drơi jan prong hơƀlom.
Anh tơhan có thân hình to lớn.
to tát (tt)
prong krin
Anun ƀu mâo tơlơi prong krin hơget ôh.
Đó không phải là chuyện gì to tát.
to tiếng (tt)
prong asăp
Dua pô anun glak prong asăp tơdruă.
Hai người đó đang to tiếng với nhau.
tò mò (tt)
hyu pel
ƀing čơđeh muai juăt hyu pel kơ anom hơdip jum dar.
Trẻ em thường tò mò về thế giới xung quanh.
tỏ (tt)
hluh
Hlơi hluh tơlơi min amăng pran hơtai kâo mông anai?
Ai tỏ được nỗi lòng của tôi lúc này?
tinh ranh (tt)
plư plač
Asâo tan amăng tơlơi ruai đưm plư plač biă mă.
Con cáo trong truyện cổ tích rất tinh ranh.