tít – ƀliah
tít (tt)
ƀliah
Plơi dô̆ ƀliah gah nun ia krông.
Ngôi làng ở tít bên kia sông.
tịt (tt)
kơđol/ hơkat
Pơtâo kơđol jih jơlan mut pơ amăng hluh.
Hòn đá tịt cả lối vào hang.
tịt (tt)
kdol
Tơngia ơi kdol biă mă yua kơ jua phao đuh.
Tai ông ấy bị ù tịt vì tiếng súng nổ.
tịt (tt)
amlaih
Ayong anun dô̆ amlaih, ƀu lăi djơ̆ bruă anun ôh.
Anh ta im tịt, không nhắc đến chuyện đó.
tiu nghỉu (tt)
tơngiu tơngeo
Ñu tơngiu tơngeo glăi pơ sang yua kơ ƀu dui nao ngui ôh.
Nó tiu nghỉu ra về vì không được đi chơi.
tíu tít (tt)
hñă hñanh
ƀing čơđeh muai tơña bla hñă hñanh mông ƀuh tuai.
Trẻ em chào hỏi tíu tít khi thấy khách.
tíu tít (tt)
ring djing
Amĭ gun ring djing prap pre kơ hrơi jơnum.
Mẹ bận tíu tít chuẩn bị cho lễ hội.
to (tt)
prong
Sang kơdlông mơng pô tha plơi prong biă mă.
Ngôi nhà sàn của già làng rất to.