tinh sương – sing bring
tinh sương (tt)
sing bring
Amai kâo nao mă ia mơng mguah sing bring.
Chị tôi đi lấy nước từ lúc tinh sương.
tinh sương (tt)
sing bring
Amai kâo nao mă ia mơng mguah sing bring.
Chị tôi đi lấy nước từ lúc tinh sương.
tinh tế (tt)
di dă
Hơdră pơhiam sang kơdlông di dă biă mă.
Cách trang trí nhà sàn rất tinh tế.
tinh tế (tt)
thâo phô
Ayong anun lĕ sa čô mơnuih thâo phô biă mă amăng tơlơi hơdip.
Anh ấy là một người cư xử rất tinh tế.
tinh thần (dt)
ai hơtai
Ai hơtai gum gôp mơng ană plơi kơtang biă mă.
Tinh thần đoàn kết của dân làng rất cao.
tinh thần (dt)
bơngat jua
Bơngat jua gum gôp mơng ană plơi kơtang biă mă.
Tinh thần đoàn kết của dân làng rất cao.
tinh thông (tt)
raih
Pô raih thâo hluh hơdră tông čing.
Nghệ nhân tinh thông cách đánh cồng chiêng.
tinh tươm (tt)
hiam
Amai kâo hơ-ô sum ao hiam kiăng nao jơnum.
Chị tôi mặc quần áo tinh tươm để đi lễ hội.
tinh tường (tt)
rơđah rơđông
Pô tha plơi mâo mta dlăng rơđah rơđông.
Già làng có đôi mắt nhìn tinh tường.
tinh tường (tt)
ƀuh rơhaih
Ayong anun mâo hiăp lăi ƀuh rơhaih kơ yan hơpuă.
Anh ấy có nhận xét tinh tường về mùa vụ.
tinh vi (tt)
djơ̆ prač
Dum gru mñiam ƀơi bơnal mrai djơ̆ prač biă mă.
Những hoa văn trên thổ cẩm rất tinh vi.