tính cách – kơnuih pơđah
tính cách (dt)
kơnuih pơđah
Rim čô mơnuih amăng sang anô̆ at mâo kơnuih pơđah phara.
Mỗi người trong gia đình đều có tính cách riêng.
tính cách (dt)
kơnuih pơđah
Rim čô mơnuih amăng sang anô̆ at mâo kơnuih pơđah phara.
Mỗi người trong gia đình đều có tính cách riêng.
tính chất (dt)
anô̆ pha ra
Anô̆ pha ra kơ bruă anai kiăng kơ tơlơi triăng mă.
Tính chất của công việc này yêu cầu sự tỉ mỉ.
tính chuyện (đt)
min kơ bruă
ƀing dam dra amăng plơi glăk min kơ bruă bơwih ƀong prong.
Thanh niên trong plei đang tính chuyện làm ăn lớn.
tính khí (dt)
pran hơtai
Pran hơtai ñu ƀơi anô̆ at thôk tơbôh ƀiă.
Tính khí của cậu ấy đôi khi hơi nóng nảy.
tính mạng (dt)
tơlơi hơdip
Tơlơi rơbuh dui ngă rơham truh kơ tơlơi hơdip ană mơnuih.
Tai nạn có thể gây nguy hiểm đến tính mạng con người.
tính nết (dt)
kơnuih
Amai anun mâo kơnuih hiam biă mă.
Chị ấy có tính nết hiền lành.
tính tình (dt)
hơbô̆ hơban
Rim čô mơnuih mâo hơbô̆ hơban pha ra.
Mỗi người có một tính tình khác nhau.
tính toán (đt)
jŭ
Ama kâo jŭ prăk kiăng kơ pơkra sang.
Cha tôi tính toán tiền để làm nhà.
tính toán (đt)
pơmin
Kiăng pơmin tong ten hlâo kơ ngă hma.
Hãy tính toán kỹ trước khi làm rẫy.