tỉnh ngộ – thâo hluh
tỉnh ngộ (đt)
thâo hluh
Giong tơlơi pơtă pô tha plơi, ayong anun tanh thâo hluh laih.
Sau lời khuyên của già làng, anh ấy đã sớm tỉnh ngộ.
tỉnh ngộ (đt)
thâo hluh
Giong tơlơi pơtă pô tha plơi, ayong anun tanh thâo hluh laih.
Sau lời khuyên của già làng, anh ấy đã sớm tỉnh ngộ.
tỉnh táo (tt)
kơmlăng
Mñum ia če mtah djru akô̆ dlô kơmlăng hlôh.
Uống nước chè xanh giúp đầu óc tỉnh táo hơn.
tỉnh táo (tt)
ƀuh rơđah
ƀing ta kiăng ƀuh rơđah kiăng pơsir abih tơlơi tơnap.
Chúng ta cần tỉnh táo để giải quyết mọi khó khăn.
tĩnh (tt)
tơtreh
Anom hni anai tơtreh biă mă, djơ̆ kiăng hrăm hră.
Căn phòng này rất tĩnh, phù hợp để học bài.
tĩnh (tt)
hnong
Jơlah ia dơnao glăk dô̆ hnong kret kruai.
Mặt nước hồ đang ở trạng thái tĩnh lặng.
tĩnh lặng (tt)
kret kruai
Sang yang ƀơi akô̆ čư̆ kret kruai biă mă.
Ngôi chùa trên đỉnh núi thật tĩnh lặng.
tính (dt)
kơnuih
Kơnuih tơpă nuah mơng ơi tha anun dui ană plơi khăp.
Tính thẳng thắn của ông cụ được dân làng yêu mến.
tính (đt)
ting
Amĭ ama glăk ting prăk kăk giong sĭ kơphê.
Cha mẹ đang tính toán tiền bạc sau khi bán cà phê.
tính (đt)
pơmin
Ană plơi glăk pơmin nao kơ bruă pơkra jơlan hma.
Dân làng đang tính đến chuyện làm đường vào rẫy.
tính (dt)
hnăp
Khua ƀôn nanao hnăp lui bruă tơlơi mơng plei.
Người trưởng thôn luôn tính trước mọi việc của plei.