tỏa – bra hyu
tỏa (đt)
bra hyu
Giong hrơi jơnum, ƀing tơdam dra bra hyu nao pơ rim ƀôn kiăng gum djru.
Sau buổi lễ, thanh niên tỏa về các làng để giúp dân.
tỏa (đt)
bra hyu
Giong hrơi jơnum, ƀing tơdam dra bra hyu nao pơ rim ƀôn kiăng gum djru.
Sau buổi lễ, thanh niên tỏa về các làng để giúp dân.
tỏa (đt)
bang
Pum kyâo bơnŭ bang rơ-iô̆ brơi kơ ƀing čơđeh muai ngui ngor.
Tán cây đa tỏa bóng mát cho trẻ em chơi đùa.
tọa (đt)
dô̆ ber
ƀing ơi tha dô̆ ber hiam rơguat ƀơi grê krăm.
Các cụ già tọa lạc trang trọng trên ghế mây.
tọa đàm (đt)
dô̆ ngui
Ană ƀôn dô̆ ngui bơruai kiăng kơ pơgang dlai mtah.
Dân làng tọa đàm về việc bảo vệ rừng xanh.
toác (tt)
kơƀư/ phư̆
Dum đang hma krô kơƀư hi yua kơ hrơi pơđiă sui hrơi.
Những thửa ruộng khô nứt toác vì nắng hạn kéo dài.
toại nguyện (tt)
djơ̆ pran kiăng
Kâo djơ̆ pran kiăng biă mă hong bôh than tơlơi ngă bruă pô.
Tôi rất toại nguyện với thành quả lao động của mình.
toan (đt)
min či
pô anet min či hia samơ̆ yă hmâo alum laih.
Cháu bé toan khóc nhưng bà đã kịp dỗ dành.
toan tính (đt)
min kơ
ƀing mơi glak min kơ bruă kiăng kơ ƀôn lan pơdrong sah.
Chúng tôi đang toan tính chuyện làm giàu cho buôn làng.
toàn (tt)
abih bang/ tar ƀar
Tar ƀar dêh čar hrom tơngan pơgang kual hơdip.
Toàn thế giới cùng chung tay bảo vệ môi trường.
toàn bộ (tt)
abih tih/ abih bang
Abih bang pơdai braih hmâo hrui pơƀut laih amăng hơjai.
Toàn bộ lúa gạo đã được thu gom vào kho.