tỏ – pơđah
tỏ (đt)
pơđah
ƀôn sang pơđah rơđah tơlơi mơ-ak lơm bôh than yan hơpuă lu biă mă.
Người dân tỏ rõ niềm vui khi vụ mùa bội thu.
tỏ (đt)
pơđah
ƀôn sang pơđah rơđah tơlơi mơ-ak lơm bôh than yan hơpuă lu biă mă.
Người dân tỏ rõ niềm vui khi vụ mùa bội thu.
tỏ tường (tt)
rơđah rơđông
ƀing mơi hmâo hmư̆ laih anun thâo hluh rơđah rơđông tơlơi hrăm anai.
Chúng tôi đã nghe và hiểu tỏ tường bài học này.
tỏ tình (đt)
phai tơlơi khăp
Ayong tơdam mă jua čing kiăng phai tơlơi khăp hong adơi dra.
Chàng trai dùng tiếng chiêng để tỏ tình với cô gái.
tỏ vẻ (đt)
pơƀuh
Ñu nanao ngă pơƀuh jing sa čô čơđai hrăm hră triăng.
Nó luôn tỏ vẻ là một học sinh chăm chỉ.
tỏ lòng (đt)
pơđah
čơđai hrăm hră pơđah tơlơi bơni kơ tơlơi nai pơtô pơjuat.
Học sinh tỏ lòng biết ơn đối với công ơn của thầy cô.
toa (dt)
čơgan
čơgan rơdêh treng ba bă djuh krô glăi pơ ƀôn lan.
Toa xe lửa chở đầy củi khô về buôn làng.
toà (dt)
bung
Bung sang rông jing bơngat jua mơng ƀôn lan Jrai.
Toà nhà rông là linh hồn của buôn làng Jrai.
toà (dt)
anih anom/ sang
Abih bang mơnuih bơjơnum ƀơi anih anom sang ngă bruă yang kiăng kơ ngă yang.
Mọi người tập trung tại toà thánh để làm lễ cầu an.
tòa (dt)
sang phat kơđi
Sang phat kơđi amra phat kơđi tơpă brơi kơ ană ƀôn sang.
Tòa án sẽ xét xử công bằng cho người dân.
toả (đt)
pưh hyu
ƀâo bơngưi hiam mơng bơnga dlai pưh hyu djop tơdron sang.
Hương thơm của hoa rừng tỏa khắp sân nhà.