Tên tác giả: admin

xiêu lòng – dlưh hơtai

xiêu lòng (đt)
dlưh hơtai


Amai anun dlưh hơtai ƀơi anap tơlơi rơkâo pap brơi sit.
Chị ấy đã xiêu lòng trước lời xin lỗi chân thành.

xiêu vẹo – čring črông

xiêu vẹo (tt)
čring črông


Dum pơga čring črông kiăng kơ pơkra glăi.
Những hàng rào xiêu vẹo cần được sửa lại.

xệch – kơƀiă kơƀanh

xệch (tt)
kơƀiă kơƀanh


ƃô̆ mta čơđai anet kơƀiă kơƀanh yua ruă tơdơi rơbuh.
Khuôn mặt đứa bé méo xệch vì đau sau khi bị ngã.

xềnh xệch – gơgruih

xềnh xệch (phó)
gơgruih


Rơmô huă rơdêh pơdai gơgruih ƀơi jơlan lon mriah.
Con bò kéo chiếc xe lúa xềnh xệch trên con đường đất đỏ.

xét – pơten

xét (đt)
pơten


Nai pơtô pơten anô̆ hmâo ngă kơ čơđai muai kiăng bơni ƀơi rơnuch hrơi hrăm.
Thầy giáo xét thành tích của học sinh để khen thưởng vào cuối kỳ.

xét xử – phat kơđi

xét xử (đt)
phat kơđi


Khua ƀôn glak phat kơđi tơlơi bơpơsua hma mơng dua bôh sang anô̆.
Già làng đang xét xử vụ tranh chấp rẫy của hai gia đình.

xê – hrit / rit

(đt)
hrit / rit


Amôn rit grê gah iao ƀiă kiăng kơ anap jơlan rơhaih.
Cháu hãy xê chiếc ghế sang bên trái một chút cho rộng lối đi.

xê dịch – rit / trut

xê dịch (đt)
rit / trut


ƃing ta ƀu dui rit anô̆ dô̆ bôh pơtâo yang anai ôh.
Chúng ta không được xê dịch vị trí của hòn đá thiêng này.

xê dịch – trun

xê dịch (tt)
trun


Nua kơphê thun anai trun ƀiă kơ hna hang thun hlâo.
Giá cà phê năm nay xê dịch chút ít so với năm ngoái.

xế – wih / gai

xế (tt)
wih / gai


Yang blan wih gah ngô̆ hơjung pơ-ô akô̆ plơi.
Bóng trăng xế tà chiếu rọi qua rặng nứa đầu làng.

Lên đầu trang